Bỏ qua điều hướng
Từ điển

神秘

Bính âmshénmìHán-Việtthần bíTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

thần bí, bí ẩn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以捉摸,使人难以理解的

    那座古老的城堡很神秘。

    nà zuò gǔlǎo de chéngbǎo hěn shénmì.

    Tòa lâu đài cổ kính đó rất bí ẩn.

Cụm thường gặp

神秘的力量 (sức mạnh bí ẩn) / 神秘的地方 (nơi bí ẩn) / 充满神秘 (đầy bí ẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 神秘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.