神话
Bính âmshénhuàHán-Việtthần thoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thần thoại, huyền thoại
Giải nghĩa & ví dụ
关于神仙或英雄的古老传说
孩子们都喜欢听神话故事。
háizimen dōu xǐhuan tīng shénhuà gùshi.
Bọn trẻ đều thích nghe những câu chuyện thần thoại.
Cụm thường gặp
古代神话 (thần thoại cổ đại) / 希腊神话 (thần thoại Hy Lạp) / 神话故事 (câu chuyện thần thoại)
神
话
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 神话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
神thần