话剧
Bính âmhuàjùHán-Việtthoại kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
kịch nói (loại hình sân khấu dùng lời thoại)
Giải nghĩa & ví dụ
以对话和动作为主的戏剧
我们昨天去看了一场话剧。
wǒmen zuótiān qù kàn le yì chǎng huàjù.
Hôm qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch nói.
Cụm thường gặp
一部话剧 (một vở kịch) / 看话剧 (xem kịch) / 话剧演员 (diễn viên kịch)
话
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 话剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
话thoại