Bỏ qua điều hướng
Từ điển

话剧

Bính âmhuàjùHán-Việtthoại kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kịch nói (loại hình sân khấu dùng lời thoại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以对话和动作为主的戏剧

    我们昨天去看了一场话剧。

    wǒmen zuótiān qù kàn le yì chǎng huàjù.

    Hôm qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch nói.

Cụm thường gặp

一部话剧 (một vở kịch) / 看话剧 (xem kịch) / 话剧演员 (diễn viên kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 话剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.