京剧
Bính âmjīngjùHán-Việtkinh kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
Kinh kịch (kịch nghệ Bắc Kinh)
Giải nghĩa & ví dụ
中国主要戏曲剧种之一
爷爷很喜欢看京剧。
yéye hěn xǐhuan kàn jīngjù.
Ông nội rất thích xem Kinh kịch.
Cụm thường gặp
看京剧 (xem Kinh kịch) / 京剧演员 (diễn viên Kinh kịch) / 喜欢京剧 (thích Kinh kịch)
京
剧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 京剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.