Bỏ qua điều hướng
Từ điển

戏剧

Bính âmxìjùHán-Việthý kịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kịch, sân khấu (nghệ thuật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由演员扮演角色当众表演故事的艺术

    他对戏剧艺术很有研究。

    tā duì xìjù yìshù hěn yǒu yánjiū.

    Anh ấy rất am hiểu về nghệ thuật sân khấu.

Cụm thường gặp

戏剧表演 (biểu diễn kịch) / 戏剧学院 (học viện sân khấu) / 戏剧效果 (hiệu ứng kịch tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戏剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.