Bỏ qua điều hướng
Từ điển

戏曲

Bính âmxìqǔHán-Việthý khúcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hí khúc, tuồng cổ (kịch hát cổ truyền Trung Quốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国传统的舞台表演艺术,如京剧、越剧

    奶奶最喜欢听传统戏曲。

    nǎinai zuì xǐhuan tīng chuántǒng xìqǔ.

    Bà nội thích nghe tuồng cổ truyền thống nhất.

Cụm thường gặp

传统戏曲 (tuồng cổ truyền thống) / 地方戏曲 (hí khúc địa phương) / 戏曲表演 (biểu diễn hí khúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 戏曲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.