Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扭曲

Bính âmniǔqūHán-Việtnữu khúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm méo mó; bóp méo; xuyên tạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使物体变形弯曲;比喻歪曲事实或使性格心理变态

    这篇报道严重扭曲了事实真相。

    zhè piān bàodào yánzhòng niǔqū le shìshí zhēnxiàng.

    Bài báo này bóp méo nghiêm trọng sự thật.

Cụm thường gặp

扭曲事实 (bóp méo sự thật) / 扭曲的心理 (tâm lý méo mó) / 面孔扭曲 (khuôn mặt biến dạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扭曲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.