Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扭转

Bính âmniǔzhuǎnHán-Việtnữu chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xoay chuyển; đảo ngược (tình thế, xu hướng); vặn ngược

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 掉转;也比喻改变局势、趋势使之转向有利方向

    下半场,球队奋力扭转了落后的局面。

    xiàbànchǎng, qiúduì fènlì niǔzhuǎn le luòhòu de júmiàn.

    Hiệp hai, đội bóng ra sức xoay chuyển thế thua.

Cụm thường gặp

扭转局势 (xoay chuyển cục diện) / 扭转败局 (lật ngược thế thua) / 难以扭转 (khó xoay chuyển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扭转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.