Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扭头

Bính âmniǔtóuHán-Việtnữu đầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quay đầu; ngoảnh đầu; quay đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 转过头去

    听到有人叫他,他立刻扭头看了过去。

    tīngdào yǒu rén jiào tā, tā lìkè niǔtóu kàn le guòqù.

    Nghe có người gọi, anh ấy lập tức quay đầu nhìn lại.

Cụm thường gặp

扭头就走 (quay đầu bỏ đi) / 扭头一看 (ngoảnh đầu nhìn) / 扭头不理 (quay đi không đoái hoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扭头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.