Bỏ qua điều hướng
Từ điển

别扭

Bính âmbièniuHán-Việtbiệt nữuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khó chịu; gượng gạo; không thoải mái; bất hòa; giận dỗi (với ai); trục trặc, trúc trắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khó chịu; gượng gạo; không thoải mái

    心里不舒畅;感觉不自在、不顺

    穿这件衣服他觉得浑身别扭。

    chuān zhè jiàn yīfu tā juéde húnshēn bièniu.

    Mặc bộ đồ này anh ấy thấy cả người khó chịu.

  2. bất hòa; giận dỗi (với ai); trục trặc, trúc trắc

    彼此意见不合、闹矛盾;也指文句不通顺

    他俩为一点小事闹起了别扭。

    tā liǎ wèi yìdiǎn xiǎoshì nào qǐ le bièniu.

    Hai người vì chuyện nhỏ mà giận dỗi nhau.

Cụm thường gặp

闹别扭 (giận dỗi nhau) / 心里别扭 (trong lòng khó chịu) / 别扭的句子 (câu văn trúc trắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 别扭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.