歌曲
Bính âmgēqǔHán-Việtca khúcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ca khúc, bài hát
Giải nghĩa & ví dụ
配上曲调可以演唱的作品
她唱了一首很好听的歌曲。
tā chàng le yì shǒu hěn hǎotīng de gēqǔ.
Cô ấy đã hát một ca khúc rất hay.
Cụm thường gặp
流行歌曲 (bài hát thịnh hành) / 一首歌曲 (một bài hát) / 创作歌曲 (sáng tác bài hát)
歌
曲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 歌曲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.