Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歌声

Bính âmgēshēngHán-Việtca thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tiếng hát; giọng hát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 唱歌的声音

    远处传来美妙的歌声。

    yuǎnchù chuán lái měimiào de gēshēng.

    Từ xa vọng lại tiếng hát du dương.

Cụm thường gặp

美妙歌声 (tiếng hát hay) / 听到歌声 (nghe thấy tiếng hát) / 动人的歌声 (tiếng hát lay động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歌声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.