歌声
Bính âmgēshēngHán-Việtca thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiếng hát; giọng hát
Giải nghĩa & ví dụ
唱歌的声音
远处传来美妙的歌声。
yuǎnchù chuán lái měimiào de gēshēng.
Từ xa vọng lại tiếng hát du dương.
Cụm thường gặp
美妙歌声 (tiếng hát hay) / 听到歌声 (nghe thấy tiếng hát) / 动人的歌声 (tiếng hát lay động)
歌
声
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 歌声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.