相声
Bính âmxiàngshengHán-Việttướng thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tướng thanh (loại hình hài đối thoại dân gian)
Giải nghĩa & ví dụ
一种曲艺形式,以说笑逗乐为主
他们表演的相声很有意思。
tāmen biǎoyǎn de xiàngsheng hěn yǒu yìsi.
Tiết mục tướng thanh họ biểu diễn rất thú vị.
Cụm thường gặp
说相声 (diễn tướng thanh) / 相声演员 (nghệ sĩ tướng thanh) / 传统相声 (tướng thanh truyền thống)
相
声
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tướng