Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相声

Bính âmxiàngshengHán-Việttướng thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tướng thanh (loại hình hài đối thoại dân gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种曲艺形式,以说笑逗乐为主

    他们表演的相声很有意思。

    tāmen biǎoyǎn de xiàngsheng hěn yǒu yìsi.

    Tiết mục tướng thanh họ biểu diễn rất thú vị.

Cụm thường gặp

说相声 (diễn tướng thanh) / 相声演员 (nghệ sĩ tướng thanh) / 传统相声 (tướng thanh truyền thống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.