Bỏ qua điều hướng
Từ điển

弯曲

Bính âmwānqūHán-Việtloan khúcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

cong; quanh co; uốn khúc; uốn cong; làm cho cong

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cong; quanh co; uốn khúc

    不直,有弧度或转折。

    山间的小路弯曲不平。

    shānjiān de xiǎolù wānqū bùpíng.

    Con đường nhỏ trong núi quanh co gồ ghề.

  1. uốn cong; làm cho cong

    使弯,变得不直。

    他把铁丝弯曲成一个圈。

    tā bǎ tiěsī wānqū chéng yí ge quān.

    Anh ấy uốn sợi dây thép thành một vòng tròn.

Cụm thường gặp

弯曲小路 (đường nhỏ quanh co) / 弯曲变形 (cong vênh biến dạng) / 弯曲盘旋 (uốn lượn quanh co)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弯曲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.