拐弯
Bính âmguǎiwānHán-Việtquải loanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
rẽ, quẹo, ngoặt; (nghĩa bóng) chuyển hướng suy nghĩ
Giải nghĩa & ví dụ
沿着弯曲的方向行走;转变思路
汽车在路口拐弯了。
qìchē zài lùkǒu guǎiwān le.
Chiếc xe đã rẽ ở ngã tư.
Cụm thường gặp
拐弯抹角 (nói vòng vo) / 向右拐弯 (rẽ phải) / 拐个弯 (rẽ một cái)
拐
弯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拐弯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.