Bỏ qua điều hướng
Từ điển

走弯路

Bính âmzǒuwānlùHán-Việttẩu loan lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi đường vòng; làm theo cách sai lệch, mất công vô ích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻做事没有找到正确的方法而多费周折。

    有了前辈的指点,我们少走了很多弯路。

    yǒu le qiánbèi de zhǐdiǎn, wǒmen shǎo zǒu le hěn duō wānlù.

    Nhờ sự chỉ dẫn của bậc tiền bối, chúng tôi đã bớt đi rất nhiều đường vòng.

Cụm thường gặp

少走弯路 (bớt đi đường vòng) / 走了弯路 (đã đi vòng) / 避免走弯路 (tránh đi lối vòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 走弯路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.