走势
Bính âmzǒushìHán-Việttẩu thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
xu thế; chiều hướng biến động (giá cả, thị trường, tình hình)
Giải nghĩa & ví dụ
事物发展变动的趋势,多指行情、价格等的变化。
分析师密切关注着近期股市的走势。
fēnxīshī mìqiè guānzhù zhe jìnqī gǔshì de zǒushì.
Nhà phân tích theo dõi sát sao xu thế của thị trường chứng khoán gần đây.
Cụm thường gặp
市场走势 (xu thế thị trường) / 价格走势 (chiều hướng giá) / 走势图 (biểu đồ xu hướng)
走
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 走势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.