Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优势

Bính âmyōushìHán-Việtưu thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ưu thế; lợi thế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比对方有利的形势或条件

    我们在技术上具有明显的优势。

    wǒmen zài jìshù shàng jùyǒu míngxiǎn de yōushì.

    Chúng tôi có lợi thế rõ rệt về mặt kỹ thuật.

Cụm thường gặp

竞争优势 (lợi thế cạnh tranh) / 发挥优势 (phát huy ưu thế) / 明显优势 (ưu thế rõ rệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.