地势
Bính âmdìshìHán-Việtđịa thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
địa thế; thế đất (hình thế cao thấp của mặt đất)
Giải nghĩa & ví dụ
地面高低起伏的形势
这一带地势平坦,适合建厂。
Zhè yídài dìshì píngtǎn, shìhé jiàn chǎng.
Vùng này địa thế bằng phẳng, thích hợp xây nhà máy.
Cụm thường gặp
地势平坦 (địa thế bằng phẳng) / 地势险要 (địa thế hiểm yếu) / 地势较高 (thế đất cao)
地
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.