姿势
Bính âmzīshìHán-Việttư thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tư thế; dáng
Giải nghĩa & ví dụ
身体所呈现的样子
写字的姿势一定要正确。
xiězì de zīshì yídìng yào zhèngquè.
Tư thế viết chữ nhất định phải đúng.
Cụm thường gặp
正确姿势 (tư thế đúng) / 睡觉姿势 (tư thế ngủ) / 调整姿势 (điều chỉnh tư thế)
姿
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 姿势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.