Bỏ qua điều hướng
Từ điển

姿势

Bính âmzīshìHán-Việttư thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tư thế; dáng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体所呈现的样子

    写字的姿势一定要正确。

    xiězì de zīshì yídìng yào zhèngquè.

    Tư thế viết chữ nhất định phải đúng.

Cụm thường gặp

正确姿势 (tư thế đúng) / 睡觉姿势 (tư thế ngủ) / 调整姿势 (điều chỉnh tư thế)

Cách viết

姿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 姿势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.