Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形势

Bính âmxíngshìHán-Việthình thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tình hình, cục diện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展的状况和趋势

    当前的经济形势比较复杂。

    dāngqián de jīngjì xíngshì bǐjiào fùzá.

    Tình hình kinh tế hiện nay khá phức tạp.

Cụm thường gặp

国际形势 (tình hình quốc tế) / 形势严峻 (tình hình nghiêm trọng) / 分析形势 (phân tích tình hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.