形势
Bính âmxíngshìHán-Việthình thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tình hình, cục diện
Giải nghĩa & ví dụ
事物发展的状况和趋势
当前的经济形势比较复杂。
dāngqián de jīngjì xíngshì bǐjiào fùzá.
Tình hình kinh tế hiện nay khá phức tạp.
Cụm thường gặp
国际形势 (tình hình quốc tế) / 形势严峻 (tình hình nghiêm trọng) / 分析形势 (phân tích tình hình)
形
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 形势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
形hình