Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形式

Bính âmxíngshìHán-Việthình thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hình thức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的外在表现方式

    这次活动采用了线上的形式。

    zhè cì huódòng cǎiyòng le xiànshàng de xíngshì.

    Hoạt động lần này áp dụng hình thức trực tuyến.

Cụm thường gặp

组织形式 (hình thức tổ chức) / 表现形式 (hình thức thể hiện) / 多种形式 (nhiều hình thức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.