形式
Bính âmxíngshìHán-Việthình thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hình thức
Giải nghĩa & ví dụ
事物的外在表现方式
这次活动采用了线上的形式。
zhè cì huódòng cǎiyòng le xiànshàng de xíngshì.
Hoạt động lần này áp dụng hình thức trực tuyến.
Cụm thường gặp
组织形式 (hình thức tổ chức) / 表现形式 (hình thức thể hiện) / 多种形式 (nhiều hình thức)
形
式
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 形式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
形hình