样式
Bính âmyàngshìHán-Việtdạng thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
kiểu, mẫu, kiểu dáng
Giải nghĩa & ví dụ
式样;形状
这件衣服的样式很时髦。
zhè jiàn yīfu de yàngshì hěn shímáo.
Kiểu dáng của chiếc áo này rất mốt.
Cụm thường gặp
新样式 (kiểu dáng mới) / 各种样式 (đủ loại kiểu dáng) / 样式新颖 (kiểu dáng mới lạ)
样
式
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 样式. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
样dạng