Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一样

Bính âmyíyàngHán-Việtnhất dạngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

giống nhau, như nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相同;没有区别

    我们的想法一样。

    wǒmen de xiǎngfǎ yíyàng.

    Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau.

Cụm thường gặp

一样的 (giống nhau) / 不一样 (không giống) / 和我一样 (giống như tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.