Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形状

Bính âmxíngzhuàngHán-Việthình trạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hình dạng, hình thù

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体的外形和样子

    这块石头的形状很特别。

    zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn tèbié.

    Hình dạng của hòn đá này rất đặc biệt.

Cụm thường gặp

奇怪的形状 (hình dạng kỳ lạ) / 各种形状 (đủ loại hình dạng) / 形状不同 (hình dạng khác nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.