Bỏ qua điều hướng
Từ điển

告状

Bính âmgàozhuàngHán-Việtcáo trạngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi kiện; thưa kiện; mách, tố (lỗi của người khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到法庭起诉;也指向上级或长辈诉说别人的过错。

    弟弟又跑去向妈妈告状了。

    dìdi yòu pǎo qù xiàng māma gàozhuàng le.

    Thằng em lại chạy đi mách mẹ rồi.

Cụm thường gặp

到法院告状 (đến toà kiện) / 向老师告状 (mách thầy giáo) / 恶人先告状 (kẻ ác mách trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 告状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.