症状
Bính âmzhèngzhuàngHán-Việtchứng trạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
triệu chứng, biểu hiện bệnh
Giải nghĩa & ví dụ
疾病表现出来的现象
感冒的症状包括发烧和咳嗽。
gǎnmào de zhèngzhuàng bāokuò fāshāo hé késou.
Triệu chứng của cảm cúm gồm sốt và ho.
Cụm thường gặp
出现症状 (xuất hiện triệu chứng) / 临床症状 (triệu chứng lâm sàng) / 症状明显 (triệu chứng rõ rệt)
症
状
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 症状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
症chứng