Bỏ qua điều hướng
Từ điển

症状

Bính âmzhèngzhuàngHán-Việtchứng trạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

triệu chứng, biểu hiện bệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 疾病表现出来的现象

    感冒的症状包括发烧和咳嗽。

    gǎnmào de zhèngzhuàng bāokuò fāshāo hé késou.

    Triệu chứng của cảm cúm gồm sốt và ho.

Cụm thường gặp

出现症状 (xuất hiện triệu chứng) / 临床症状 (triệu chứng lâm sàng) / 症状明显 (triệu chứng rõ rệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 症状. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.