Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后遗症

Bính âmhòuyízhèngHán-Việthậu di chứngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

di chứng (tật/ảnh hưởng còn lại sau bệnh, sự cố)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 疾病或事件过后遗留下来的不良症状或影响

    这场大病给他留下了严重的后遗症。

    zhè chǎng dàbìng gěi tā liú xià le yánzhòng de hòuyízhèng.

    Trận ốm nặng này để lại cho anh ấy di chứng nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

留下后遗症 (để lại di chứng) / 严重后遗症 (di chứng nghiêm trọng) / 战争后遗症 (di chứng chiến tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后遗症. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.