Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗漏

Bính âmyílòuHán-Việtdi lậuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bỏ sót, để lọt, thiếu sót

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 应该列入而没有列入;漏掉。

    请再检查一遍,以免遗漏重要信息。

    qǐng zài jiǎnchá yí biàn, yǐmiǎn yílòu zhòngyào xìnxī.

    Xin kiểm tra lại một lần để tránh bỏ sót thông tin quan trọng.

Cụm thường gặp

遗漏细节 (bỏ sót chi tiết) / 有所遗漏 (có phần thiếu sót) / 毫无遗漏 (không sót một chút nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗漏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.