遗弃
Bính âmyíqìHán-Việtdi khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ruồng bỏ, vứt bỏ (người hoặc vật mà mình có trách nhiệm)
Giải nghĩa & ví dụ
抛弃对自己有责任赡养或应爱护的人或物。
他狠心遗弃了自己的父母。
tā hěnxīn yíqì le zìjǐ de fùmǔ.
Anh ta nhẫn tâm ruồng bỏ cha mẹ mình.
Cụm thường gặp
遗弃老人 (ruồng bỏ người già) / 遭到遗弃 (bị ruồng bỏ) / 遗弃宠物 (vứt bỏ thú cưng)
遗
弃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遗弃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.