Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗产

Bính âmyíchǎnHán-Việtdi sảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

di sản (tài sản thừa kế); di sản (văn hóa, lịch sử)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. di sản (tài sản thừa kế)

    死者遗留下来的财产

    他继承了父亲的一大笔遗产。

    tā jìchéng le fùqīn de yī dà bǐ yíchǎn.

    Anh ấy thừa kế một khoản di sản lớn từ cha.

  2. di sản (văn hóa, lịch sử)

    历史上遗留下来的精神或物质财富

    长城是宝贵的文化遗产。

    chángchéng shì bǎoguì de wénhuà yíchǎn.

    Vạn Lý Trường Thành là di sản văn hóa quý báu.

Cụm thường gặp

继承遗产 (thừa kế di sản) / 文化遗产 (di sản văn hóa) / 世界遗产 (di sản thế giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.