Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗憾

Bính âmyíhànHán-Việtdi hámTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

điều đáng tiếc; sự tiếc nuối; tiếc nuối; đáng tiếc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điều đáng tiếc; sự tiếc nuối

    不称心、不如意的事

    没能见他最后一面是我一生的遗憾。

    méi néng jiàn tā zuìhòu yí miàn shì wǒ yìshēng de yíhàn.

    Không thể gặp anh ấy lần cuối là điều tiếc nuối cả đời tôi.

  1. tiếc nuối; đáng tiếc

    因不能满意而感到惋惜

    我很遗憾不能参加你的婚礼。

    wǒ hěn yíhàn bùnéng cānjiā nǐ de hūnlǐ.

    Tôi rất tiếc vì không thể dự đám cưới của bạn.

Cụm thường gặp

感到遗憾 (cảm thấy tiếc nuối) / 终生遗憾 (tiếc nuối cả đời) / 表示遗憾 (bày tỏ tiếc nuối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗憾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.