Bỏ qua điều hướng
Từ điển

产业

Bính âmchǎnyèHán-Việtsản nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngành sản xuất, ngành nghề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国民经济中的各种生产部门

    政府大力支持高科技产业。

    zhèngfǔ dàlì zhīchí gāo kējì chǎnyè.

    Chính phủ ra sức hỗ trợ ngành công nghệ cao.

Cụm thường gặp

旅游产业 (ngành du lịch) / 产业结构 (cơ cấu ngành) / 发展产业 (phát triển ngành nghề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 产业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.