创业
Bính âmchuàngyèHán-Việtsáng nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khởi nghiệp; lập nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
创办、开创事业
大学毕业后他选择了创业。
dàxué bìyè hòu tā xuǎnzé le chuàngyè.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn khởi nghiệp.
Cụm thường gặp
自主创业 (tự khởi nghiệp) / 创业项目 (dự án khởi nghiệp) / 鼓励创业 (khuyến khích khởi nghiệp)
创
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 创业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
创sáng