Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创新

Bính âmchuàngxīnHán-Việtsáng tânTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đổi mới; sáng tạo cái mới; sự đổi mới; sáng kiến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đổi mới; sáng tạo cái mới

    创造和革新,提出新事物

    这家公司一直在努力创新。

    zhè jiā gōngsī yīzhí zài nǔlì chuàngxīn.

    Công ty này luôn nỗ lực đổi mới.

  1. sự đổi mới; sáng kiến

    新创造出来的成果或观念

    科技创新推动了社会进步。

    kējì chuàngxīn tuīdòng le shèhuì jìnbù.

    Đổi mới khoa học công nghệ thúc đẩy xã hội tiến bộ.

Cụm thường gặp

技术创新 (đổi mới công nghệ) / 不断创新 (không ngừng đổi mới) / 创新精神 (tinh thần đổi mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创新. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.