Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创立

Bính âmchuànglìHán-Việtsáng lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

sáng lập, khai sáng, lập nên (học thuyết, tổ chức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 首次建立起(学说、组织、事业等)

    这个学派是他创立的。

    zhège xuépài shì tā chuànglì de.

    Trường phái học thuật này do ông ấy sáng lập.

Cụm thường gặp

创立公司 (sáng lập công ty) / 创立学说 (sáng lập học thuyết) / 创立品牌 (sáng lập thương hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.