建立
Bính âmjiànlìHán-Việtkiến lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thiết lập, xây dựng, gây dựng
Giải nghĩa & ví dụ
开始形成或设立(关系、组织等)
两国建立了外交关系。
liǎng guó jiànlì le wàijiāo guānxì.
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
Cụm thường gặp
建立关系 (thiết lập quan hệ) / 建立制度 (xây dựng chế độ) / 建立信任 (gây dựng lòng tin)
建
立
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 建立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
建kiến