Bỏ qua điều hướng
Từ điển

建设

Bính âmjiànshèHán-Việtkiến thiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

xây dựng, kiến thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 创立或修建(多指事业、设施)

    大家共同建设美好的家园。

    dàjiā gòngtóng jiànshè měihǎo de jiāyuán.

    Mọi người cùng nhau xây dựng quê hương tươi đẹp.

Cụm thường gặp

经济建设 (xây dựng kinh tế) / 城市建设 (xây dựng đô thị) / 建设家乡 (xây dựng quê hương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 建设. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.