设计
Bính âmshèjìHán-Việtthiết kếTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
thiết kế, lên kế hoạch; bản thiết kế, kiểu thiết kế
Nghĩa theo từ loại
动
thiết kế, lên kế hoạch
按一定要求预先制定方案
他为公司设计了新的标志。
tā wèi gōngsī shèjì le xīn de biāozhì.
Anh ấy đã thiết kế logo mới cho công ty.
名
bản thiết kế, kiểu thiết kế
设计出来的方案或样式
这件衣服的设计很时尚。
zhè jiàn yīfu de shèjì hěn shíshàng.
Thiết kế của chiếc áo này rất thời trang.
Cụm thường gặp
设计方案 (phương án thiết kế) / 服装设计 (thiết kế thời trang) / 精心设计 (thiết kế tỉ mỉ)
设
计
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 设计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
设thiết