Bỏ qua điều hướng
Từ điển

估计

Bính âmgūjìHán-Việtcổ kếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ước tính, ước lượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据情况大致推测

    我估计他今天不会来了。

    wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.

    Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến nữa.

Cụm thường gặp

估计错误 (ước tính sai) / 据我估计 (theo tôi ước tính) / 估计时间 (ước lượng thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 估计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.