Bỏ qua điều hướng
Từ điển

评估

Bính âmpínggūHán-Việtbình cổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đánh giá; thẩm định; định giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衡量、估算人或事物的价值、水平或状况

    专家对项目风险进行了全面评估。

    zhuānjiā duì xiàngmù fēngxiǎn jìnxíngle quánmiàn pínggū.

    Chuyên gia đã đánh giá toàn diện rủi ro của dự án.

Cụm thường gặp

评估风险 (đánh giá rủi ro) / 评估价值 (định giá) / 综合评估 (đánh giá tổng hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 评估. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.