Bỏ qua điều hướng
Từ điển

评论

Bính âmpínglùnHán-Việtbình luậnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

bình luận; bàn luận; phê bình; lời bình luận; bài bình luận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bình luận; bàn luận; phê bình

    对人或事物进行评价和议论

    他很喜欢评论时事。

    tā hěn xǐhuān pínglùn shíshì.

    Anh ấy rất thích bình luận thời sự.

  1. lời bình luận; bài bình luận

    评论性的言论或文章

    这篇评论引起了广泛关注。

    zhè piān pínglùn yǐnqǐle guǎngfàn guānzhù.

    Bài bình luận này thu hút sự quan tâm rộng rãi.

Cụm thường gặp

发表评论 (đăng bình luận) / 时事评论 (bình luận thời sự) / 评论区 (khu bình luận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 评论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.