评选
Bính âmpíngxuǎnHán-Việtbình tuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bình chọn; bình bầu; tuyển chọn
Giải nghĩa & ví dụ
经过评比而选出(先进、优胜者等)
大家评选出了最佳员工。
dàjiā píngxuǎn chūle zuì jiā yuángōng.
Mọi người đã bình chọn ra nhân viên xuất sắc nhất.
Cụm thường gặp
评选先进 (bình chọn tiên tiến) / 参加评选 (tham gia bình chọn) / 评选结果 (kết quả bình chọn)
评
选
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 评选. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
评bình