评价
Bính âmpíngjiàHán-Việtbình giáTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
đánh giá; nhận xét; sự đánh giá; lời nhận xét
Nghĩa theo từ loại
动
đánh giá; nhận xét
衡量并判断人或事物的价值
大家都很高地评价他的工作。
dàjiā dōu hěn gāo de píngjià tā de gōngzuò.
Mọi người đều đánh giá rất cao công việc của anh ấy.
名
sự đánh giá; lời nhận xét
对人或事物所作的判断意见
这部电影得到了很好的评价。
zhè bù diànyǐng dédào le hěn hǎo de píngjià.
Bộ phim này nhận được đánh giá rất tốt.
Cụm thường gặp
评价很高 (đánh giá rất cao) / 客观评价 (đánh giá khách quan) / 得到好评价 (nhận đánh giá tốt)
评
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 评价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
评bình