Bỏ qua điều hướng
Từ điển

评价

Bính âmpíngjiàHán-Việtbình giáTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đánh giá; nhận xét; sự đánh giá; lời nhận xét

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đánh giá; nhận xét

    衡量并判断人或事物的价值

    大家都很高地评价他的工作。

    dàjiā dōu hěn gāo de píngjià tā de gōngzuò.

    Mọi người đều đánh giá rất cao công việc của anh ấy.

  1. sự đánh giá; lời nhận xét

    对人或事物所作的判断意见

    这部电影得到了很好的评价。

    zhè bù diànyǐng dédào le hěn hǎo de píngjià.

    Bộ phim này nhận được đánh giá rất tốt.

Cụm thường gặp

评价很高 (đánh giá rất cao) / 客观评价 (đánh giá khách quan) / 得到好评价 (nhận đánh giá tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 评价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.