Bỏ qua điều hướng
Từ điển

价值

Bính âmjiàzhíHán-Việtgiá trịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giá trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的用途或意义;商品的价格价值

    这件文物有很高的历史价值。

    zhè jiàn wénwù yǒu hěn gāo de lìshǐ jiàzhí.

    Cổ vật này có giá trị lịch sử rất cao.

Cụm thường gặp

实用价值 (giá trị thực dụng) / 价值观 (quan niệm giá trị) / 有价值 (có giá trị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 价值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.