Bỏ qua điều hướng
Từ điển

升值

Bính âmshēngzhíHán-Việtthăng trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tăng giá trị, lên giá (tiền tệ, tài sản)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币或资产的价值提高

    近年来这座城市的房产不断升值。

    jìnnián lái zhè zuò chéngshì de fángchǎn búduàn shēngzhí.

    Những năm gần đây bất động sản của thành phố này liên tục tăng giá.

Cụm thường gặp

货币升值 (đồng tiền lên giá) / 资产升值 (tài sản tăng giá) / 保值升值 (giữ giá và tăng giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 升值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.