Bỏ qua điều hướng
Từ điển

升学

Bính âmshēngxuéHán-Việtthăng họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

học lên; thi đỗ vào bậc học cao hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由较低一级的学校进入较高一级的学校

    很多学生毕业后选择升学。

    hěn duō xuéshēng bìyè hòu xuǎnzé shēngxué.

    Nhiều học sinh sau khi tốt nghiệp chọn học lên cao hơn.

Cụm thường gặp

升学考试 (kỳ thi chuyển cấp) / 升学率 (tỷ lệ đỗ lên bậc học cao hơn) / 升学压力 (áp lực thi cử chuyển cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 升学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.