Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点评

Bính âmdiǎnpíngHán-Việtđiểm bìnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bình luận; nhận xét; phê bình (tác phẩm, biểu hiện); lời bình; lời nhận xét, phê bình

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bình luận; nhận xét; phê bình (tác phẩm, biểu hiện)

    对作品、表现等加以评论、批评

    老师逐一点评了同学的作文。

    Lǎoshī zhúyī diǎnpíng le tóngxué de zuòwén.

    Cô giáo nhận xét từng bài văn của học sinh.

  1. lời bình; lời nhận xét, phê bình

    评论、评说的话语或文字

    他的这篇点评一针见血。

    Tā de zhè piān diǎnpíng yìzhēnjiànxiě.

    Lời bình này của anh ấy đánh trúng điểm mấu chốt.

Cụm thường gặp

精彩点评 (lời bình đặc sắc) / 逐一点评 (bình từng cái) / 专家点评 (chuyên gia nhận xét)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点评. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.