Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筛选

Bính âmshāixuǎnHán-Việtsi tuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

sàng lọc, chọn lọc, lọc ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过淘汰的方法挑选出合适的

    公司从众多简历中筛选出优秀候选人。

    gōngsī cóng zhòngduō jiǎnlì zhōng shāixuǎn chū yōuxiù hòuxuǎnrén.

    Công ty sàng lọc ra những ứng viên xuất sắc từ vô số hồ sơ.

Cụm thường gặp

筛选人才 (sàng lọc nhân tài) / 层层筛选 (sàng lọc từng lớp) / 筛选数据 (lọc dữ liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筛选. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.