Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理论

Bính âmlǐlùnHán-Việtlý luậnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

lý thuyết, lý luận; tranh luận, lý lẽ phải trái

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lý thuyết, lý luận

    系统化的科学原理或观点

    这个理论已经得到了证明。

    zhège lǐlùn yǐjīng dédào le zhèngmíng.

    Lý thuyết này đã được chứng minh.

  1. tranh luận, lý lẽ phải trái

    跟人争论是非

    我要去找他理论理论。

    wǒ yào qù zhǎo tā lǐlùn lǐlùn.

    Tôi phải đi tìm anh ta phân giải cho ra lẽ.

Cụm thường gặp

基础理论 (lý thuyết cơ bản) / 理论知识 (kiến thức lý thuyết) / 理论联系实际 (lý thuyết gắn với thực tiễn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.